en-US en-US
Nhu cầu hỗ trợ trẻ em của địa phương theo các chương trình dự án từ nguồn Vận động năm 2017 (P1)

Nhu cầu hỗ trợ trẻ em của địa phương theo các chương trình dự án từ nguồn Vận động năm 2017 (P1)

Cập nhật: 06/07/2017 - 15:09
Xem lịch sử tin bài

Nhu cầu hỗ trợ các chương trình dự án từ nguồn vận động của địa phương năm 2017, bao gồm: Khám phân loại các bệnh, Hỗ trợ phẫu thuật và điều trị bệnh tim, Hỗ trợ phẫu thuật mắt, Hỗ trợ phẫu thuật dị tật vận động và Công trình nước sạch

STT Các đơn vị Tổng
kinh phí
1. Khám và phân loại các bệnh
cần phẫu thuật
2. Hỗ trợ phẫu thuật và điều trị bệnh tim 3. Hỗ trợ phẫu thuật mắt 4. Hỗ trợ
phẫu thuật dị tật vận động
5. Hỗ trợ
công trình
nước sạch
Số lượng Kinh phí Số lượng Kinh phí Số lượng Kinh phí Số lượng Kinh phí Số lượng Kinh phí
Tổng 36,618,000 5,000 1,500,000 50 2,000,000 700 1,750,000 75 600,000 10 500,000
1 Hà Nội 257,500 - - - 25 62,500 - - -
2 Hải Phòng 317,500 100 30,000 - - - - - - -
3 Vĩnh Phúc 280,000 100 30,000 - 25 62,500 - - -
4 Bắc Ninh 182,500 150 45,000 - 20 50,000 - - -
5 Hải Dương 452,500 150 45,000 - - - - - -
6 Hưng Yên 272,500 - - - - 25 62,500 - - -
7 Hà Nam 135,000 100 30,000 - - - - - - -
8 Nam Định 171,500 - - - - - - - - -
9 Thái Bình 437,500 200 60,000 - - 20 50,000 - - -
10 Ninh Bình 65,000 - - - - - - - -
11 Hà Giang 405,000 100 30,000 - - 10 25,000 30 240,000 -
12 Cao Bằng 5,202,500 100 30,000 - 15 37,500 - - -
13 Lào Cai 175,000 100 30,000 - - - - - -
14 Bắc Kạn 235,000 - - - 20 50,000 - - 1 50,000
15 Lạng Sơn 129,000 100 30,000 - 20 50,000 - - -
16 Tuyên Quang 365,000 200 60,000 - - - 20 160,000 -
17 Yên Bái 220,000 150 45,000 - 35 87,500 - - -
18 Thái Nguyên 165,000 70 20,000 - - - - - -
19 Phú Thọ 1,274,000 150 45,000 - - - - - 1 50,000
20 Bắc Giang 111,500 - - - 25 62,500 - - -
21 Quảng Ninh 597,500 230 70,000 - - 20 50,000 25 200,000 -
22 Lai Châu 220,000 150 45,000 - 20 50,000 - - -
23 Điện Biên 215,000 100 30,000 - - - - - 1 50,000
24 Sơn La 137,500 - - - - - - - -
25 Hoà Bình 215,000 100 30,000 - - - - - 1 50,000
26 Thanh Hoá 242,500 - - - 50 125,000 - - -
27 Nghệ An 2,735,000 400 120,000 - 50 125,000 - - -
28 Hà Tĩnh 360,000 150 45,000 - - - - - -
29 Quảng Bình 422,500 100 30,000 - 20 50,000 - - 1 50,000
30 Quảng Trị 207,500 - - - - - - -
31 TT Huế 35,000 - - - - - - -
32 Đà Nẵng 240,000 100 30,000 - 25 62,500 - - -
33 Quảng Nam 285,000 - - - - - - -
34 Quảng Ngãi 310,000 100 30,000 - 50 125,000 - - -
35 Bình Định 312,500 100 30,000 - - - - - 1 50,000
36 Phú Yên 327,500 - - - - - - -
37 Khánh Hoà 177,500 100 30,000 - 25 62,500 - - -
38 Kon Tum 207,500 - - - - - - 1 50,000
39 Gia Lai 195,500 100 30,000 - 20 50,000 - - -
40 Đắc Lắc 225,000 200 60,000 - 20 50,000 - - -
41 Đắk Nông 87,500 - - - - - - - -
42 Lâm Đồng 95,000 100 30,000 - - - - - -
43 TPHCM 317,500 - - - - - - -
44 Ninh Thuận 157,500 - - - - - - -
45 Bình Phước 130,000 - - 20 50,000 - - -
46 Tây Ninh 967,500 100 30,000 - 20 50,000 - - -
47 Bình Dương 60,000 - - - - - - -
48 Đồng Nai 247,500 100 30,000 - 20 50,000 - - -
49 Bình Thuận 260,000 - - - - - - -
50 Bà Rịa V/Tàu 125,000 100 30,000 - - - - - -
51 Long An 65,000 - - - - - - -
52 Đồng Tháp 325,000 100 30,000 - 20 50,000 - - -
53 An Giang 245,000 100 30,000 - 30 75,000 - - -
54 Tiền Giang 167,500 100 30,000 - - - - - -
55 Vĩnh Long 210,000 - - - - - - -
56 Bến Tre 117,500 100 30,000 - - - - - -
57 Kiên Giang 167,500 100 30,000 - - - - - 1 50,000
58 Cần Thơ 65,000 - - - - - - - -
59 Hâu Giang 165,000 100 30,000 - - - - - -
60 Trà Vinh 140,000 100 30,000 - 30 75,000 - - -
61 Sóc Trăng 35,000 - - - - - - -
62 Bạc Liêu 165,000 100 30,000 - 20 50,000 - - 1 50,000
63 Cà Mau 287,500 100 30,000 - - - - - -
64 BV Nhi TW 350,000 -
65 Quỹ BTTEVN 13,144,000 - 50 2,000,000 - - - - 1 50,000
Các tin khác


TK tiền Việt: 001.0.00.0000355
TK ngoại tệ: 001.0.37.0002165
Tại: Sở giao dịch ngân hàng
TMCP Ngoại thương Việt Nam
Scroll