en-US en-US
Nhu cầu hỗ trợ trẻ em của địa phương theo các chương trình dự án từ nguồn Vận động năm 2017 (tiếp P3)

Nhu cầu hỗ trợ trẻ em của địa phương theo các chương trình dự án từ nguồn Vận động năm 2017 (tiếp P3)

Cập nhật: 06/07/2017 - 15:51
Xem lịch sử tin bài

Nhu cầu hỗ trợ các chương trình dự án từ nguồn vận động của địa phương năm 2017, bao gồm: Cấp xe lăn, Hỗ trợ điểm vui chơi, Hỗ trợ đột xuất, Hỗ trợ xây dựng, cải tạo lớp học và hỗ trợ theo yêu cầu của nhà tài trợ

STT Các đơn vị 11. Hỗ trợ
xe lăn
12. Hỗ trợ
điểm vui chơi
13. Hỗ trợ đột xuất và hỗ trợ khác theo QĐ của Giám đốc 14. Hỗ trợ
xây dựng, cải tạo lớp học
15. Hỗ trợ theo yêu cầu nhà tài trợ
Số lượng Kinh phí Số lượng Kinh phí Số lượng Kinh phí Số lượng Kinh phí Số lượng Kinh phí
Tổng 300 600,000 11 1,150,000 7,000 2,000,000 3 8,000,000 5,165 5,738,000
1 Hà Nội - - - - -
2 Hải Phòng 50 100,000 - - - -
3 Vĩnh Phúc - - - - -
4 Bắc Ninh - - - - -
5 Hải Dương 100 200,000 - - - -
6 Hưng Yên - - - - -
7 Hà Nam - - - - -
8 Nam Định - - - - -
9 Thái Bình 50 100,000 - - - -
10 Ninh Bình - - - - -
11 Hà Giang - - - - -
12 Cao Bằng - - - 1 5,000,000 -
13 Lào Cai - 1 80,000 - - -
14 Bắc Kạn - - - - -
15 Lạng Sơn - - - - -
16 Tuyên Quang - 1 80,000 - - -
17 Yên Bái - - - - -
18 Thái Nguyên - 1 80,000 - - -
19 Phú Thọ - - - 1 1,000,000 -
20 Bắc Giang - - - - -
21 Quảng Ninh - - - - -
22 Lai Châu - 1 80,000 - - -
23 Điện Biên - - - - -
24 Sơn La - - - - -
25 Hoà Bình - - - - -
26 Thanh Hoá - - - - -
27 Nghệ An 100 200,000 1 80,000 - 1 2,000,000 -
28 Hà Tĩnh - - - - -
29 Quảng Bình - - - - -
30 Quảng Trị - - - - -
31 TT Huế - - - - -
32 Đà Nẵng - - - - -
33 Quảng Nam - 1 80,000 - - -
34 Quảng Ngãi - - - - -
35 Bình Định - - - - -
36 Phú Yên - - - - -
37 Khánh Hoà - - - - -
38 Kon Tum - - - - -
39 Gia Lai - - - - -
40 Đắc Lắc - - - - -
41 Đắk Nông - - - - -
42 Lâm Đồng - - - - -
43 TPHCM - - - - -
44 Ninh Thuận - - - - -
45 Bình Phước - - - - -
46 Tây Ninh - - - - -
47 Bình Dương - - - - -
48 Đồng Nai - - - - -
49 Bình Thuận - - - - -
50 Bà Rịa V/Tàu - - - - -
51 Long An - - - - -
52 Đồng Tháp - 1 80,000 - - -
53 An Giang - - - - -
54 Tiền Giang - - - - -
55 Vĩnh Long - - - - -
56 Bến Tre - - - - -
57 Kiên Giang - - - - -
58 Cần Thơ - - - - -
59 Hâu Giang - - - - -
60 Trà Vinh - - - - -
61 Sóc Trăng - - - - -
62 Bạc Liêu - - - - -
63 Cà Mau - - - - -
64 BV Nhi TW 1 350,000
65 Quỹ BTTEVN - 3 240,000 7,000 2,000,000 - 5,165 5,738,000


TK tiền Việt: 001.0.00.0000355
TK ngoại tệ: 001.0.37.0002165
Tại: Sở giao dịch ngân hàng
TMCP Ngoại thương Việt Nam
Scroll