en-US en-US
Nhu cầu hỗ trợ trẻ em của địa phương theo các chương trình dự án từ nguồn Vận động năm 2017 (tiếp)

Nhu cầu hỗ trợ trẻ em của địa phương theo các chương trình dự án từ nguồn Vận động năm 2017 (tiếp)

Cập nhật: 06/07/2017 - 15:22
Xem lịch sử tin bài

Nhu cầu hỗ trợ các chương trình dự án từ nguồn vận động của địa phương năm 2017, bao gồm: Cấp học bổng, Bảo trợ dài hạn, hỗ trợ trẻ em tự kỷ, Cấp đồ dùng học tập và xe đạp

STT Các đơn vị 6. Hỗ trợ
học bổng
7. Hỗ trợ
bảo trợ dài hạn
8. Hỗ trợ
trẻ em tự kỷ
9. Hỗ trợ
đồ dùng học tập
10. Hỗ trợ
xe đạp
Số lượng Kinh phí Số lượng Kinh phí Số lượng Kinh phí Số lượng Kinh phí Số lượng Kinh phí
Tổng 3,000 3,000,000 186 930,000 100 1,000,000 3,000 1,500,000 3,700 6,350,000
1 Hà Nội 90 90,000 - - - 60 105,000
2 Hải Phòng 30 30,000 - - - 90 157,500
3 Vĩnh Phúc 30 30,000 - - - 90 157,500
4 Bắc Ninh - - - - 50 87,500
5 Hải Dương 30 30,000 4 20,000 - - 90 157,500
6 Hưng Yên 30 30,000 8 40,000 - - 80 140,000
7 Hà Nam - 14 70,000 - - 20 35,000
8 Nam Định 14 14,000 14 70,000 - - 50 87,500
9 Thái Bình - 8 40,000 - 200 100,000 50 87,500
10 Ninh Bình - 6 30,000 - - 20 35,000
11 Hà Giang - - - 150 75,000 20 35,000
12 Cao Bằng - - - 200 100,000 20 35,000
13 Lào Cai 30 30,000 - - - 20 35,000
14 Bắc Kạn - - - 200 100,000 20 35,000
15 Lạng Sơn 14 14,000 - - - 20 35,000
16 Tuyên Quang 30 30,000 - - - 20 35,000
17 Yên Bái - - - - 50 87,500
18 Thái Nguyên 30 30,000 - - - 20 35,000
19 Phú Thọ 44 44,000 - - 200 100,000 20 35,000
20 Bắc Giang 14 14,000 - - - 20 35,000
21 Quảng Ninh 90 90,000 - - 200 100,000 50 87,500
22 Lai Châu - 2 10,000 - - 20 35,000
23 Điện Biên - - - 200 100,000 20 35,000
24 Sơn La - 10 50,000 - - 50 87,500
25 Hoà Bình - 10 50,000 - 100 50,000 20 35,000
26 Thanh Hoá 30 30,000 - - - 50 87,500
27 Nghệ An - - - - 120 210,000
28 Hà Tĩnh 30 30,000 - - 150 75,000 120 210,000
29 Quảng Bình 30 30,000 - - - 150 262,500
30 Quảng Trị - 10 50,000 - - 90 157,500
31 TT Huế - - - - 20 35,000
32 Đà Nẵng 60 60,000 - - - 50 87,500
33 Quảng Nam - 6 30,000 - - 100 175,000
34 Quảng Ngãi - 3 15,000 - - 80 140,000
35 Bình Định - 9 45,000 - 200 100,000 50 87,500
36 Phú Yên 30 30,000 8 40,000 - 200 100,000 90 157,500
37 Khánh Hoà - 10 50,000 - - 20 35,000
38 Kon Tum - - - - 90 157,500
39 Gia Lai 28 28,000 - - - 50 87,500
40 Đắc Lắc 30 30,000 - - 100 50,000 20 35,000
41 Đắk Nông - - - - 50 87,500
42 Lâm Đồng 30 30,000 - - - 20 35,000
43 TPHCM 90 90,000 7 35,000 - - 110 192,500
44 Ninh Thuận - 7 35,000 - - 70 122,500
45 Bình Phước - 9 45,000 - - 20 35,000
46 Tây Ninh - 10 50,000 - - 550 837,500
47 Bình Dương - 5 25,000 - - 20 35,000
48 Đồng Nai 30 30,000 10 50,000 - - 50 87,500
49 Bình Thuận - 10 50,000 - - 120 210,000
50 Bà Rịa V/Tàu 30 30,000 6 30,000 - - 20 35,000
51 Long An 30 30,000 - - - 20 35,000
52 Đồng Tháp 30 30,000 - - 200 100,000 20 35,000
53 An Giang - - - - 80 140,000
54 Tiền Giang - - - 100 50,000 50 87,500
55 Vĩnh Long - - - - 120 210,000
56 Bến Tre - - - - 50 87,500
57 Kiên Giang - - - - 50 87,500
58 Cần Thơ 30 30,000 - - - 20 35,000
59 Hâu Giang - - - 200 100,000 20 35,000
60 Trà Vinh - - - - 20 35,000
61 Sóc Trăng - - - - 20 35,000
62 Bạc Liêu - - - - 20 35,000
63 Cà Mau - - - 200 100,000 90 157,500
64 BV Nhi TW - - -
65 Quỹ BTTEVN 2,016 2,016,000 - 100 1,000,000 200 100,000 -


TK tiền Việt: 001.0.00.0000355
TK ngoại tệ: 001.0.37.0002165
Tại: Sở giao dịch ngân hàng
TMCP Ngoại thương Việt Nam
Scroll